dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "m^"
Mẹ lưa ưa con ngọng
Mẹ lừa ưa con ngựa
Mẹ lươn chẳng tìm tổ cho lươn nằm
Mẹ mẻ nói chẳng hay
Mẹ mẻ nói chẳng sứt
Mềm lưng uốn gối
Mềm nắn rắn buông
Mềm năn rắn buông
Mềm như bún
Mềm như cọng bún
Mềm như con mài mại
Mềm như lạt, mát như nước
Mềm thì đào, bở thì đục
Mềm thì nắn, rắn thì buông
Mẹ nào con ấy
Mẹ ngoảnh đi, con dại; mẹ ngoảnh lại, con khôn
Mẹ nhân đức để phúc cho con cái
Mệnh do ngã lập, phúc tự kì cầu
Mênh mông bể Sở
Mệnh như mệnh quả
Mê như điếu đổ
Mền kèn binh họ nhà diều
Mẹ nuôi con bằng giời bằng bể, con nuôi mẹ con kể từng ngày
Mẹ nuôi con bằng trời bằng bể, con nuôi mẹ con kể từng ngày
Mẹ nuôi con bể hồ lai láng, con nuôi mẹ kể tháng kể ngày
Mẹ nuôi con biển hồ lai láng, con nuôi mẹ kể tháng kể ngày
Mẹ nuôi con dùng dùng nén nén, con nuôi mẹ không được một nẹn trong tay
Mẹ nuông chiều thì con hư; bà nuông chiều thì cháu hư
Mèo đàng chó điếm
Mèo bé bắt chuột con
Mèo bé bắt chuột nhắt
Mèo bị bỏng sợ cả nước lạnh
Mèo cào chó cắn
Mèo cào không xể phên đất
Mèo cào không xẻ vách vôi
Mèo đến nhà thì khó, chó đến nhà thì giàu
Mèo đến nhà thì khó, chó đến nhà thì sang
Mèo đến nhà thời khó, chó đến nhà thời giàu
Mèo đến nhà thời khó, chó đến nhà thời sang
Mèo đến thời khó, chó đến thời giàu
Mèo già hoá cáo
Mèo già hoá cáo, cáo già hoá ma
Mèo già hoá cáo, cáo già hoá thần chủ
Mèo già hoá cáo, cáo già ra ma
Mèo già hoá cáo, gáo già hoá vàng tâm
Mèo già hoá cáo, kháo già hóa vàng tâm
Mèo già hoá cáo, Táo già hoá thần chủ
Mèo già hoá ra cáo
Mèo già khóc chuột
Mèo già không bắt gà hàng xóm
Mèo già lại thua gan chuột lắt
Mèo già lại thua gan chuột nhắt
Mèo già ra cáo, cáo già ra ma
Mèo Gù, Đá Ngựa, đâu xa, chầu về non Tản ấy là tôn thân
Mèo hay ỉa bếp
Mèo hoang lại gặp chó hoang
Mèo kêu nhộn rú, cú kêu nhộn ma
Mèo khen mèo dài đuôi
Mèo khen mèo dài đuôi, chuột khen chuột nhỏ dễ chui dễ trèo
Mèo khoe mèo dài đuôi
Mèo khoe mèo dài đuôi, chuột khoe mình nhỏ dễ chạy
Mèo khoe mèo dài đuôi, chuột rằng nhỏ mình dễ chạy
Mèo lại hoàn mèo
Mèo lại hoàn mèo, cáo chẳng chịu cáo
Mèo lành ai nỡ cắt tai
Mèo lành ai nỡ cắt tai, gái kia chồng rẫy khoe tài chi em
Mèo lành ai nỡ cắt tai, gái kia chồng rẫy khoe tài làm chỉ
Mèo lành chẳng ở mả, ả lành chẳng ở hàng cơm
Mèo lành chẳng ở mả, gái lành chẳng ở hàng cơm
Mèo lành không ở mả
Mèo lành không ở mả, ả lành không ở hàng cơm
Mèo lành không ở mả, gái lành không ở hàng cơm
Mèo lành ở mả bao giờ, của yêu ai có bầy ra ngoài đường
Mèo lành ở mả bao giờ, của yêu ai có bày ra ngoài đường
Mèo lành ở mả bao giờ, của yêu ai có bày ra ở ngoài
Mèo lớn bắt chuột lớn, mèo bé bắt chuột bé
Mèo mả gà đồng
Mèo mả gà đồng chực sánh lông công phượng hoàng
Mèo mẹ tha mèo con
Méo miệng đòi ăn xôi vò
Méo mó, có còn hơn không
Méo mó có cũng như không
Méo mó có hơn không
Mèo mù bắt cá rô rán
Mẹo mực Quảng Xương, văn chương Hoàng Hoá
Mèo mù vớ cá rán
Mèo mù vớ được cá rán
Mèo nằm xó bếp
Mèo nào chẳng ăn vụng mỡ
Mèo nào mèo lại ăn than, bởi chưng có mỡ đổ tràn lên trên
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...